tích lũy

Học thuật
Thân thiện
tích lũy

Người nông dân tích lũy lúa mì trong kho sau mùa thu hoạch.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chứa chất, gom góp, làm cho nhiều lên dần dần qua thời gian: Hành động thu thập, góp nhặt một thứ đó (như kiến thức, kinh nghiệm, tiền bạc, tài sản) từng ít một để trở nên nhiều hơn, lớn hơn.
    • (Kinh tế): Quá trình chuyển hóa một phần thu nhập hoặc lợi nhuận thành vốn để tái đầu , mở rộng sản xuất.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Muốn giàu có, anh ấy luôn cố gắng tích lũy tiền bạc từ khi còn trẻ. (Anh ấy gom góp tiền bạc dần dần.)
    • Học tập quá trình tích lũy kiến thức mỗi ngày. (Kiến thức được thu thập chứa chất lại.)
    • Doanh nghiệp cần tích lũy vốn để phát triển sản xuất. (Doanh nghiệp dành dụm vốn cho mục đích tái đầu .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tích lũy ban đầu" (Kinh tế): Khối lượng vốn tích góp ban đầu cần thiết để bắt đầu một hoạt động sản xuất, kinh doanh.
    • Giai đoạn khởi nghiệp đòi hỏi một sự tích lũy ban đầu đáng kể.
  • "Tích lũy tư bản" (Kinh tế chính trị): Quá trình nhà tư bản chuyển hóa giá trị thặng dư thành tư bản bổ sung.
    • Lý thuyết về tích lũy tư bản được Marx phân tích kỹ.
Biến thể từ gần giống
  • Tích trữ: Nhấn mạnh đến việc cất giữ, dự trữ một lượng lớn để dùng sau, thường cho vật chất cụ thể (lương thực, hàng hóa).
  • Tích góp / Gom góp: Nhấn mạnh hành động thu thập từ nhiều nguồn nhỏ lẻ.
  • Dành dụm: Thường dùng cho tiền bạc, nhấn mạnh việc tiết kiệm từng chút một.
  • Tích hợp: (Khác nghĩa) Kết hợp các phần riêng lẻ thành một thể thống nhất, hoàn chỉnh.
Từ đồng nghĩa
  • Tích tụ: (Gần nghĩa) Chất chứa, tụ lại ngày càng nhiều, thường dùng cho cả vật chất hiện tượng trừu tượng (như tích tụ kinh nghiệm, tích tụ mâu thuẫn).
  • Tập trung: (Một khía cạnh) Gom lại một chỗ, nhưng không nhất thiết hàm ý tăng dần số lượng.
  • Thu thập: Hành động thu gom lại, nhưng có thể không nhấn mạnh yếu tố "chất chứa lâu dài" như "tích lũy".
Các cụm từ liên quan
  • Tích lũy kinh nghiệm: Thu thập làm giàu thêm vốn kinh nghiệm sống hoặc làm việc.
    • Công việc này giúp tôi tích lũy kinh nghiệm quý giá.
  • Tích lũy vốn: (Kinh tế) Dành dụm, để dành tiền hoặc tài sản để tạo thành vốn phục vụ sản xuất, kinh doanh.
    • Mục tiêu tích lũy vốn cho dự án trong 5 năm tới.
Thành ngữ liên quan
  • "Tích tiểu thành đại": (Thành ngữ Hán Việt) Gom góp cái nhỏ thành cái lớn. Thường dùng để khuyên về đức tính tiết kiệm, kiên trì tích lũy.
    • Cứ tiết kiệm mỗi ngày một ít, tích tiểu thành đại, sau vài năm sẽ một khoản kha khá.
tích lũy

Người nông dân tích lũy lúa mì trong kho sau mùa thu hoạch.

  1. Chứa chất cho nhiều lên: Tích lũy của cải; Tích luỹ vốn để tái sản xuất.